Xe nâng người tự hành GS là dòng xe nâng người cho thuê thông dụng nhất tại Việt Nam.Xe nâng tự hành dạng kéo GS của Genie là thiết bị nâng đáng tin cậy nhất. Với giá cả cạnh tranh, nó là lựa chọn thay thế cho xe nâng tự hành dạng Booms và khung nâng di động. Dòng sản phẩm này đã trải qua 30 năm kinh nghiệm và được ứng dụng công nghệ hiện đại. Dòng sản phẩm GS đã được nghiên cứu, sử dụng ở khu vực địa hình hẹp, sàn thao tác mở rộng, lái bằng điện, hoạt động độ ồn thấp, các model chạy ở địa hình mấp mô và chiều cao làm việc từ 21 đến 59 feet ( 6.4 đến 18m).
Các thông số kỹ thuật
Model
GS-2668 RT
GS-3268 RT
Kích thước
US
Mét
US
Mét
Chiều cao làm việc tối đa*
32 ft
9.92 m
38 ft
11.75 m
A Chiều cao sàn làm việc tối đa
26 ft
7.92 m
30 ft
9.75 m
B Chiều dài sàn - bên ngoài
- mở rộng
8 ft 3 in
13 ft
2.51 m
3.96 m
8 ft 3 in
13 ft
2.51 m
3.96 m
Phần mở rộng sàn
5 ft
1.52 m
5 ft
1.52 m
C Chiều rộng sàn- bên ngoài
5 ft 1 in
1.55 m
5 ft 1 in
1.55 m
Chiều cao của bàn đạp
6 in
0.15 m
6 in
0.15 m
Chiều cao của sàn khi xếp gọn
3 ft 10.75 in
1.19 m
4 ft 3.75 in
1.31 m
D Chiều cao xếp gọn**
Lan can hạ thấp
7 ft 7.5 in
5 ft 7 in
2.32 in
1.70 m
8 ft 5 in
6 ft
2.45 m
1.83
E Chiều dài - khi xếp gọn
- sàn vươn
- chân chống vận hành
8 ft 9 in
13 ft 5.5 in
10 ft 9 in
2.67 m
4.10 m
3.28 m
8 ft
13 ft 5.5 in
10 ft 9 in
2.44 m
4.10 m
3.28 m
F Chiều rộng
5 ft 8 in
0.81 m
5 ft 8 in
0.81 m
G Khoảng cách giữa trục bánh xe
6 ft 1 in
1.85 m
6 ft 1 in
1.85 m
H Khoảng cách gầm xe- tâm
7.5 in
0.19 m
7.5 in
0.19 m
Hiệu suất
Khả năng tải
Khả năng tải- khi mở rộng sàn
1250 lbs
300 lbs
567 kg
136 kg
1000 lbs
300 lbs
454 kg
136 kg
Tốc độ lái- khi xếp gọn
Tốc độ lái- khi nâng
3.8 mph
0.5 mph
6.1 km/h
0.8 km/h
3.8 mph
0.5 mph
6.1 km/h
0.8 km/h
Khả năng leo dốc khi xếp gọn***
40%
35%
Cân bằng chân chống tối đa:
- Từ trước đến sau
- Cạnh tới cạnh
6.60
10.60
6.60
10.60
Bán kính quay- bên trong
5 ft
1.52 m
5 ft
1.52 m
Bán kính quay- bên ngoài
12 ft 1 in
3.68 m
12 ft 1 in
3.68 m
Tốc độ nâng/ hạ
30/ 35 giây
40/37 giây
Điều khiển
Tương thích
Tương thích
Lái
Bốn bánh
Bốn bánh
Lốp địa hình
12 x 23.5 in
30 x 60 cm
12 x 23.5 in
30 x 60 cm
Nguồn nhiên liệu
Kubota gas/LPG 23 hp (17 kW)
Kubota diesel 20 hp (15 kW)
Perkins diesel 26 hp (19 kW)
Thể tích bình nhiên liệu
15 gal
56.8 lít
15 gal
56.8 lít
Thể tích hệ thống thuỷ lực
16.5 gal
62.5 lít
16.5 gal
62.5 lít
Trọng lượng máy
6373 lbs
2891 kg
8008 lbs
3632 kg
Model
GS-1530
GS-1930
Kích thước
US
Mét
US
Mét
Chiều cao làm việc tối đa
21 ft
6.57 m
25 ft
7.79 m
A Chiều cao sàn làm việc tối đa
15 ft
4.57 m
19 ft
5.79 m
B Chiều dài sàn- bên ngoài
- mở rộng
5 ft 4 in
8 ft 4 in
1.63 m
2.54 m
5 ft 4 in
8 ft 4 in
1.63 m
2.54 m
Phần mở rộng sàn
3 ft
0.91 m
3 ft
0.91 m
C Chiều rộng sàn- bên ngoài
2 ft 5 in
0.74 m
2 ft 5 in
0.74 m
Chiều cao của lan can
3 ft 3 in
0.99 m
3 ft 3 in
0.99 m
Chiều cao ván để chân
6 in
0.15 m
6 in
0.15 m
D Chiều cao xếp gọn: Lan can cố định Lan can gập
Ray gập
6 ft 5 in
6 ft 8 in
5 ft 8 in
1.96 m
2.03 m
1.73 m
6 ft 7 in
6 ft 11 in
5 ft 9 in
2.00 m
2.11 m
1.75m
E Chiều dài - xếp gọn
- khi vươn
6 ft
9 ft
1.83 m
2.74 m
6 ft
9 ft
1.83 m
2.74 m
F Chiều rộng
2 ft 6 in
0.76 m
2 ft 6 in
0.76 m
G Khoảng cách giữa trục bánh xe
4 ft 4 in
1.32 m
4 ft 4 in
1.32 m
H Khoảng cách gầm xe- tâm
I với bộ phận bảo vệ được triển khai
2.4 in
0.75 in
0.06 m
0.02 m
2.4 in
0.75 in
0.06 m
0.02 m
Hiệu suất
Khả năng tải
Khả năng tải- khi mở rộng sàn
600 lbs
250 lbs
272 kg
113 kg
500 lbs
250 lbs
227 kg
113 kg
Tốc độ lái- khi xếp gọn
Tốc độ lái- khi nâng
2.5 mph
0.5 mph
4.0 km/h
0.8 km/h
2.5 mph
0.5 mph
4.0 km/h
0.8 km/h
Khả năng leo dốc khi xếp gọn
30%
30%
Bán kính quay- bên trong
0
0
Bán kính quay- bên ngoài
5 ft 1 in
1.55 m
5 ft 1 in
1.55 m
Tốc độ nâng/ hạ
16/ 29 giây
16/ 25 giây
Điều khiển
Tương thích
Tương thích
Lái
Hai bánh trước
Hai bánh trước
Phanh đĩa
Hai bánh sau
Hai bánh sau
Lốp cứng không để lại vết
12 x 4.5 x 8 in
30 x 11 x 20 cm
12 x 4.5 x 8 in
30 x 11 x 20 cm
Nguồn nhiên liệu
24 V DC (4 ắc quy 6V 225 Ah)
24 V DC (4 ắc quy 6V 225 Ah)
Thể tích hệ thống thuỷ lực
3.75 gal
14.2 lít
3.75 gal
14.2 lít
Trọng lượng máy
2575 lbs
1168 kg
2702 lbs
1226 kg
Model
GS-2032
GS-2632
Kích thước
US
Mét
US
Mét
Chiều cao làm việc tối đa
26 ft
8.10 m
32 ft
9.92 m
A Chiều cao sàn làm việc tối đa
20 ft
6.10 m
26 ft
7.92 m
B Chiều dài sàn- bên ngoài
- mở rộng
7 ft 5 in
10 ft 5 in
2.26 m
3.18 m
7 ft 5 in
10 ft 5 in
2.26 m
3.18 m
Phần mở rộng sàn
3 ft
0.91 m
3 ft
0.91 m
C Chiều rộng sàn- bên ngoài
2 ft 8 in
0.81 m
2 ft 8 in
0.81 m
Chiều cao của lan can
3 ft 3 in
0.99 m
3 ft 3 in
0.99 m
Chiều cao ván để chân
6 in
0.15 m
6 in
0.15 m
D Chiều cao xếp gọn: Lan can cố định Lan can gập
Ray gập
6 ft 8 in
7 ft
5 ft 10 in
2.03 m
2.13 m
1.78 m
-
7 ft 5 in
6 ft 3 in
-
2.26 m
1.91 m
E Chiều dài - xếp gọn
- khi vươn
8 ft
10 ft 11 in
2.44 m
3.33 m
8 ft
10 ft 11 in
2.44 m
3.33 m
F Chiều rộng
2 ft 11 in
0.81 m
2 ft 11 in
0.81 m
G Khoảng cách giữa trục bánh xe
6 ft 1 in
1.85 m
6 ft 1 in
1.85 m
H Khoảng cách gầm xe- tâm
I với bộ phận bảo vệ được triển khai
3.5 in
0.88 in
0.09 m
0.02 m
3.5 in
0.88 in
0.09 m
0.02 m
Hiệu suất
Khả năng tải
Khả năng tải- khi mở rộng sàn
800 lbs
250 lbs
363 kg
113 kg
500 lbs
250 lbs
227 kg
113 kg
Tốc độ lái- khi xếp gọn
Tốc độ lái- khi nâng
2.2 mph
0.5 mph
3.5 km/h
0.8 km/h
2.2 mph
0.5 mph
3.5 km/h
0.8 km/h
Khả năng leo dốc khi xếp gọn
30%
25%
Bán kính quay- bên trong
0
0
Bán kính quay- bên ngoài
7 ft
2.13 m
7 ft
2.13 m
Tốc độ nâng/ hạ
30/ 34 giây
30/ 40 giây
Điều khiển
Tương thích
Tương thích
Lái
Hai bánh trước
Hai bánh trước
Phanh đĩa
Hai bánh sau
Hai bánh sau
Lốp cứng không để lại vết
15 x 5 x 11 in
38 x 13 x 28 cm
15 x 5 x 11 in
38 x 13 x 28 cm
Nguồn nhiên liệu
24 V DC (4 ắc quy 6V 225 Ah)
24 V DC (4 ắc quy 6V 225 Ah)
Thể tích hệ thống thuỷ lực
3.75 gal
14.2 lít
3.75 gal
14.2 lít
Trọng lượng máy
3574 lbs
1621 kg
4413 lbs
2002 kg
Models
GS-2046
GS-2646
GS-3246
Kích thước
US
Mét
US
Mét
US
Mét
Chiều cao làm việc tối đa
26 ft
8.10 m
32 ft
9.92 m
38 ft
11.75 m
A Chiều cao sàn làm việc tối đa
20 ft
6.10 m
26 ft
7.92 m
32 ft
9.75 m
B Chiều dài sàn- bên ngoài
- mở rộng
Bàn trượt mở rộng sàn
7 ft 5 in
10 ft 5 in
3 ft
2.26 m
3.18 m
0.91 m
7 ft 5 in
10 ft 5 in
3 ft
2.26 m
3.18 m
0.91 m
7 ft 5 in
10 ft 5 in
3 ft
2.26 m
3.18 m
0.91 m
C Chiều rộng sàn- bên ngoài
3 ft 9.3 in
1.15 m
3 ft 9.3 in
1.15 m
3 ft 9.3 in
1.15 m
Chiều cao của lan can
3 ft 7 in
1.09 m
3 ft 7 in
1.09 m
Chiều cao ván để chân
6 in
0.15 m
6 in
0.15 m
6 in
0.15 m
D Chiều cao xếp gọn: lan can gập
Ray gập
7 ft
5 ft 1 in
2.13 m
1.55 m
7 ft 5 in
5 ft 6 in
2.26 m
1.68 m
7 ft 10 in
5 ft 11 in
2.39 m
1.80 m
E Chiều dài - xếp gọn
- khi vươn
7 ft 11 in
10 ft 10.5 in
2.41 m
3.31 m
7 ft 11 in
10 ft 10.5 in
2.41 m
3.31 m
7 ft 11 in
10 ft 10.5 in
2.41 m
3.31 m
F Chiều rộng
3 ft 10 in
1.17 m
3 ft 10 in
1.17 m
3 ft 10 in
1.17 m
G Khoảng cách giữa trục bánh xe
6 ft 1 in
1.85 m
6 ft 1 in
1.85 m
6 ft 1 in
1.85 m
H Khoảng cách gầm xe- tâm
- với bộ phận bảo vệ được triển khai
4 in
0.75 in
0.10 m
0.019 m
4 in
0.75 in
0.10 m
0.019 m
4 in
0.75 in
0.10 m
0.019 m
Hiệu suất
Khả năng tải
Khả năng tải- khi mở rộng sàn
1200 lbs
250 bls
544 kg
113 kg
1000 lbs
250 lbs
454 kg
113 kg
700 lbs
250 lbs
318 kg
113 kg
Tốc độ lái- khi xếp gọn
Tốc độ lái- khi nâng
2.2 mph
0.5 mph
3.5 km/h
0.8 km/h
2.2 mph
0.5 mph
3.5 km/h
0.8 km/h
2.2 mph
0.5 mph
3.5 km/h
0.8 km/h
Khả năng leo dốc khi xếp gọn
30%
30%
30%
Bán kính quay- bên trong
0
0
0
0
0
0
Bán kính quay- bên ngoài
7 ft 6 in
2.29 m
7 ft 6 in
2.29 m
7 ft 6 in
2.29 m
Tốc độ nâng/ hạ
30/33 giây
30/33 giây
30/33 giây
Điều khiển
Tương thích
Tương thích
Tương thích
Lái
Hai bánh trước
Hai bánh trước
Hai bánh trước
Phanh đĩa
Hai bánh sau
Hai bánh sau
Hai bánh sau
Lốp cứng không để lại vết
15 x 5 x 11 in
38 x 13 x 28 cm
15 x 5 x 11 in
38 x 13 x 28 cm
15 x 5 x 11 in
38 x 13 x 28 cm
Nguồn nhiên liệu
24V DC (4 ắc quy 6 V 225 Ah)
24V DC (4 ắc quy 6 V 225 Ah)
24V DC (4 ắc quy 6 V 225 Ah)
Thể tích hệ thống thuỷ lực
3.75 gal
14.2 L
3.75 gal
14.2 L
3.75 gal
14.2 L
Trọng lượng máy
3977 lbs
1804 kg
4312 lbs
1956 kg
5211 lbs
2364 kg
Tiêu chuẩn: ANSI A92.5, CSA B354.4, Thích hợp CE, AS 1419.10, PB-10-611-03
* Chiều cao làm việc được tính bằng cách đối với hệ m cộng thêm 2m vào chiều cao tới sàn, đối với hệ feet US là cộng thêm 6ft vào chiều cao tới sàn
** Khi đang nâng (sàn được nâng lên), thiết bị được thiết kế chỉ để hoạt động trên bề mặt vững chắc, thăng bằng
*** Khả năng leo dốc được áp dụng khi di chuyển ở trên dốc, Xem thêm phần hướng dẫn vận hành để biết thêm tỉ lệ độ dốc.
**** Trọng lượng tùy thuộc vào lựa chọn và/ hoặc tiêu chuẩn của quốc gia
Bảng thuộc tính chi tiết của sản phẩm
Cho thuê xe nâng người
0986866987
Nhận xét sản phẩm
Cho thue xe nang nguoi 0986866987 www.chothuexen
Xe nâng người Genie - Giải pháp độ cao của bạn
Thời gian: 14:01 23/08/2010 Người gửi: xenangnguoi Đánh giá: